làm phép

Học thuật
Thân thiện
làm phép

Một thầy phù thủy làm phép trước một đám đông tò mò.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thực hiện một nghi thức phép thuật: Hành động của thầy phù thủy, thầy cúng hay giáo sĩ khi vận dụng các phép thuật, bùa chú hoặc quyền năng tâm linh.
    • Làm một cách qua loa, chiếu lệ: Hành động được thực hiện một cách hình thức, không nghiêm túc hoặc không đi vào bản chất, chỉ nhằm đối phó hoặc cho .
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông thầy đang làm phép để trừ tà cho ngôi nhà. (Ông thầy đang thực hiện nghi thức để xua đuổi tà ma cho ngôi nhà.)
    • Đừng tin những kẻ chỉ biết làm phép lừa bịp. (Đừng tin những người chỉ biết dùng phép thuật giả để lừa gạt.)
    • Anh ấy kiểm tra sổ sách làm phép thôi, chứ không xem kỹ. (Anh ấy kiểm tra sổ sách một cách qua loa, chứ không xem xét cẩn thận.)
    • Công việc đó cần sự tỉ mỉ, đừng làm phép cho xong chuyện. (Công việc đó cần sự cẩn thận, đừng làm một cách chiếu lệ cho xong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm phép qua loa": nhấn mạnh việc thực hiện rất sơ sài, đại khái.
    • Bài tập về nhà của chỉ làm phép qua loa. (Bài tập về nhà của chỉ được làm một cách rất sơ sài.)
  • "làm phép lấy lệ": làm cho , cho đủ lệ, không quan tâm đến chất lượng.
    • Buổi họp đó mọi người chỉ phát biểu làm phép lấy lệ. (Trong buổi họp đó, mọi người chỉ phát biểu cho , cho đủ thủ tục.)
Biến thể từ gần giống
  • Phù phép (danh từ/động từ): phép thuật, phép màu; hoặc hành động dùng phép thuật (thường mang sắc thái huyền bí hoặc không chính thống).
    • Câu chuyện kể về một pháp sư dùng phù phép cứu người.
  • Làm lấy lệ (cụm động từ): làm cho , cho xong việc, không chú trọng chất lượng. Đây nghĩa bóng phổ biến của "làm phép".
    • Anh ta đến thăm chỉ làm lấy lệ, ngồi năm phút rồi về.
Từ đồng nghĩa
  • Qua loa, chiếu lệ, đại khái: (cho nghĩa làm hình thức). Các từ này nhấn mạnh tính chất sơ sài, không kỹ lưỡng.
  • Yểm bùa, niệm chú: (cho nghĩa thực hiện phép thuật). Các từ này chỉ các hành động cụ thể trong nghi thức tâm linh, ma thuật.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Làm phép tắc: (ít dùng) cụm từ , có thể dùng với nghĩa tương tự "làm phép" theo nghĩa chiếu lệ.
  • Làm cho phép: cách nói khác của "làm phép" theo nghĩa chiếu lệ.
    • Cậu ấy học bài làm cho phép trước khi đi ngủ. (Cậu ấy học bài một cách chiếu lệ trước khi đi ngủ.)
Thành ngữ liên quan
  • tật giật mình: (liên quan gián tiếp) Thường khi làm việc đó qua quýt ("làm phép") không thực tâm hoặc lỗi, thì dễ cảm thấy bất an.
    • Hắn kiểm kê làm phép sợ phát hiện sai sót, đúng tật giật mình.
  • Lễ nghĩa đủ đường: Chỉ việc làm các nghi thức, thủ tục ("làm phép" theo nghĩa đầu) cho đầy đủ, nhưng khi chỉ hình thức.
    • Họ đến thăm làm phép, lễ nghĩa đủ đường nhưng chẳng tình cảm thật sự.
làm phép

Một thầy phù thủy làm phép trước một đám đông tò mò.

  1. Nói thầy phù thủy hay giáo sĩ vận dụng phép thuật. Ngr. Qua loa gọi là làm: Kiểm soát làm phép thôi .